el drama
Pronunciation
/dɾˈama/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drama"trong tiếng Tây Ban Nha

El drama
01

kịch

género literario o teatral que presenta conflictos humanos y emociones intensas
el drama definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dramas
Các ví dụ
El drama aborda temas como la injusticia y el amor.
Kịch đề cập đến các chủ đề như bất công và tình yêu.
02

kịch, vở kịch

obra teatral o situación intensa que genera emociones
el drama definition and meaning
Các ví dụ
El drama televisivo recibió muchos premios.
Phim truyền hình đã nhận được nhiều giải thưởng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng