Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El drama
01
kịch
género literario o teatral que presenta conflictos humanos y emociones intensas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dramas
Các ví dụ
El drama aborda temas como la injusticia y el amor.
Kịch đề cập đến các chủ đề như bất công và tình yêu.
02
kịch, vở kịch
obra teatral o situación intensa que genera emociones
Các ví dụ
El drama televisivo recibió muchos premios.
Phim truyền hình đã nhận được nhiều giải thưởng.



























