el palco
pal
ˈpal
pal
co
ko
ko
calco

Định nghĩa và ý nghĩa của "palco"trong tiếng Tây Ban Nha

El palco
01

, ghế riêng

asiento o zona elevada y separada en un teatro, estadio u otro lugar, reservada para un grupo reducido de personas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
palcos
Các ví dụ
El presidente asistió a la obra desde un palco privado. 

Tổng thống đã tham dự vở kịch từ một riêng tư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng