Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impulsar
01
thúc đẩy, tăng cường
hacer que algo avance, mejore o tenga más éxito
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
impulso
ngôi thứ ba số ít
impulsa
hiện tại phân từ
impulsando
quá khứ đơn
impulsé
quá khứ phân từ
impulsado
Các ví dụ
Esta medida puede impulsar la economía local.
Biện pháp này có thể thúc đẩy nền kinh tế địa phương.



























