Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
interior
01
nội thất, bên trong
que se encuentra dentro de un objeto, edificio o espacio
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
interior
giống đực số nhiều
interiores
giống cái số ít
interior
giống cái số nhiều
interiores
Các ví dụ
La pintura del interior de la iglesia es muy antigua.
Bức tranh nội thất của nhà thờ rất cổ.
El interior
01
nội thất
la parte de dentro de un edificio, vehículo o espacio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
interiores
Các ví dụ
El interior del palacio es aún más lujoso que su fachada.
Nội thất của cung điện còn lộng lẫy hơn mặt tiền của nó.



























