Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intuitivo
01
trực giác
que permite comprender o percibir algo de manera natural, sin razonamiento explícito
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más intuitivo
so sánh hơn
más intuitivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
intuitivo
giống đực số nhiều
intuitivos
giống cái số ít
intuitiva
giống cái số nhiều
intuitivas
Các ví dụ
Los niños a menudo tienen una forma intuitiva de aprender.
Trẻ em thường có cách học trực giác.



























