prosaico
Pronunciation
/pɾosˈaɪko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prosaico"trong tiếng Tây Ban Nha

prosaico
01

tầm thường, phàm tục

común, sin originalidad o emoción
prosaico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más prosaico
so sánh hơn
más prosaico
có thể phân cấp
giống đực số ít
prosaico
giống đực số nhiều
prosaicos
giống cái số ít
prosaica
giống cái số nhiều
prosaicas
Các ví dụ
El regalo fue prosaico, pero útil.
Món quà tầm thường, nhưng hữu ích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng