Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prosaico
01
tầm thường, phàm tục
común, sin originalidad o emoción
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más prosaico
so sánh hơn
más prosaico
có thể phân cấp
giống đực số ít
prosaico
giống đực số nhiều
prosaicos
giống cái số ít
prosaica
giống cái số nhiều
prosaicas
Các ví dụ
La decoración de la casa era prosaica.
Trang trí của ngôi nhà rất tầm thường.



























