Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El existencialismo
01
chủ nghĩa hiện sinh, triết học hiện sinh
corriente filosófica que estudia la existencia y la libertad humana
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Jean-Paul Sartre es un autor importante del existencialismo.
Jean-Paul Sartre là một tác giả quan trọng của chủ nghĩa hiện sinh.



























