el cincel
Pronunciation
/θinθˈel/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cincel"trong tiếng Tây Ban Nha

El cincel
[gender: masculine]
01

cái đục, cái chàng

herramienta de metal con filo usada para tallar madera, piedra o metal
el cincel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cinceles
Các ví dụ
El cincel y el martillo son esenciales para la escultura.
Cái đục và cái búa là thiết yếu cho điêu khắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng