la temática
Pronunciation
/temˈatika/

Định nghĩa và ý nghĩa của "temática"trong tiếng Tây Ban Nha

La temática
01

chủ đề, đề tài

asunto o idea principal de algo, como un libro, película o exposición
la temática definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
temáticas
Các ví dụ
La conferencia abordó la temática de la sostenibilidad.
Hội nghị đã đề cập đến chủ đề về tính bền vững.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng