Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La temática
01
chủ đề, đề tài
asunto o idea principal de algo, como un libro, película o exposición
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
temáticas
Các ví dụ
La conferencia abordó la temática de la sostenibilidad.
Hội nghị đã đề cập đến chủ đề về tính bền vững.



























