Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El expresionista
[gender: masculine]
01
nhà biểu hiện
artista que pertenece o sigue el movimiento del expresionismo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
expresionistas
Các ví dụ
Muchos expresionistas utilizaron colores fuertes y trazos enérgicos.
Nhiều nhà biểu hiện đã sử dụng màu sắc táo bạo và nét vẽ tràn đầy năng lượng.



























