Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El récord
01
kỷ lục, thành tích tốt nhất
mejor marca o logro alcanzado en una competencia o actividad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
récords
Các ví dụ
Rompió el récord mundial en los 100 metros.
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới ở cự ly 100 mét.



























