Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El privilegio
[gender: masculine]
01
đặc quyền, lợi thế
ventaja o derecho especial que alguien tiene
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
privilegios
Các ví dụ
No todos tienen el privilegio de vivir cerca de la playa.
Đặc quyền sống gần bãi biển không phải ai cũng có.



























