el traspaso
tras
tɾas
tras
pa
ˈpa
pa
so
so
so
cañonazoretrasoantebrazoexitazo

Định nghĩa và ý nghĩa của "traspaso"trong tiếng Tây Ban Nha

El traspaso
01

chuyển nhượng, chuyển giao

movimiento de un jugador de un equipo a otro 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
traspasos
Các ví dụ
El traspaso del delantero sorprendió a los aficionados. 

Việc chuyển nhượng của tiền đạo đã làm người hâm mộ ngạc nhiên.

02

chuyển nhượng, chuyển giao

el acto legal de transferir la propiedad o los derechos sobre un bien de una persona a otra 
Các ví dụ
Firmaron el contrato de traspaso del negocio el lunes pasado. 

Họ đã ký hợp đồng chuyển nhượng doanh nghiệp vào thứ Hai tuần trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng