el traspaso
Pronunciation
/tɾaspˈaso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "traspaso"trong tiếng Tây Ban Nha

El traspaso
01

chuyển nhượng, chuyển giao

movimiento de un jugador de un equipo a otro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
traspasos
Các ví dụ
Algunos traspasos incluyen cláusulas de rescisión.
Một số chuyển nhượng bao gồm các điều khoản hủy bỏ.
02

chuyển nhượng, chuyển giao

el acto legal de transferir la propiedad o los derechos sobre un bien de una persona a otra
Các ví dụ
El traspaso de la propiedad se completó ante notario.
Việc chuyển nhượng tài sản đã được hoàn thành trước công chứng viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng