Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lunar
01
thuộc mặt trăng, liên quan đến mặt trăng
relativo a la luna
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
lunar
giống đực số nhiều
lunares
giống cái số ít
lunar
giống cái số nhiều
lunares
Các ví dụ
El calendario lunar se basa en las fases de la luna.
Lịch âm dựa trên các pha của mặt trăng.
El lunar
01
chấm bi
punto redondo que forma parte de un diseño en telas o ropa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lunares
Các ví dụ
La falda negra con lunares blancos es elegante.
Chiếc váy đen với chấm bi trắng rất thanh lịch.



























