Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La precisión
[gender: feminine]
01
độ chính xác, sự chính xác
exactitud y cuidado al realizar o describir algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El cirujano trabajó con mucha precisión.
Bác sĩ phẫu thuật làm việc với độ chính xác cao.



























