Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fragilidad
01
tính dễ vỡ, sự mong manh
cualidad de ser fácil de romper o dañar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La fragilidad aumenta con la edad en los huesos.
Sự dễ vỡ tăng theo tuổi tác trong xương.



























