la fragilidad
Pronunciation
/fɾˌaxiliðˈad/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fragilidad"trong tiếng Tây Ban Nha

La fragilidad
01

tính dễ vỡ, sự mong manh

cualidad de ser fácil de romper o dañar
la fragilidad definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La fragilidad aumenta con la edad en los huesos.
Sự dễ vỡ tăng theo tuổi tác trong xương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng