Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ecológico
01
sinh thái, thuộc môi trường
relacionado con el medio ambiente y los ecosistemas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
ecológico
giống đực số nhiều
ecológicos
giống cái số ít
ecológica
giống cái số nhiều
ecológicas
Các ví dụ
El equilibrio ecológico es esencial para la vida.
Cân bằng sinh thái là thiết yếu cho sự sống.
02
sinh thái, hữu cơ
relacionado con métodos de producción que respetan el medio ambiente y evitan químicos o pesticidas
Các ví dụ
Prefiero comprar verduras ecológicas en el mercado.
Tôi thích mua rau hữu cơ ở chợ.



























