Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
energético
01
năng lượng, tràn đầy năng lượng
relacionado con la energía o que produce energía
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
energético
giống đực số nhiều
energéticos
giống cái số ít
energética
giống cái số nhiều
energéticas
Các ví dụ
La crisis energética afecta a muchos países.
Cuộc khủng hoảng năng lượng ảnh hưởng đến nhiều quốc gia.



























