mercantil
Pronunciation
/mˌɛɾkantˈil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mercantil"trong tiếng Tây Ban Nha

mercantil
01

thương mại, buôn bán

relacionado con el comercio o las actividades de intercambio de bienes y servicios
mercantil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
mercantil
giống đực số nhiều
mercantiles
giống cái số ít
mercantil
giống cái số nhiều
mercantiles
Các ví dụ
Se firmó un acuerdo mercantil entre ambas partes.
Một thỏa thuận thương mại đã được ký kết giữa hai bên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng