el accionista
Pronunciation
/ˌakθjonˈista/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accionista"trong tiếng Tây Ban Nha

El accionista
01

cổ đông, người sở hữu cổ phần

persona que posee acciones de una empresa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
accionistas
Các ví dụ
Los accionistas aprobaron la nueva estrategia.
Cổ đông đã phê duyệt chiến lược mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng