Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El claxon
[gender: masculine]
01
còi, kèn
dispositivo que emite un sonido fuerte para avisar en un vehículo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cláxones
Các ví dụ
Por favor, no uses el claxon dentro del hospital.
Xin vui lòng không sử dụng còi bên trong bệnh viện.



























