el claxon
clax
ˈklak
klak
on
son
son
axón

Định nghĩa và ý nghĩa của "claxon"trong tiếng Tây Ban Nha

El claxon
01

còi, kèn

dispositivo que emite un sonido fuerte para avisar en un vehículo 
el claxon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cláxones
Các ví dụ
El conductor tocó el claxon para advertir al peatón. 

Tài xế bấm còi để cảnh báo người đi bộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng