el claxon
Pronunciation
/klˈaksɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "claxon"trong tiếng Tây Ban Nha

El claxon
[gender: masculine]
01

còi, kèn

dispositivo que emite un sonido fuerte para avisar en un vehículo
el claxon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cláxones
Các ví dụ
Por favor, no uses el claxon dentro del hospital.
Xin vui lòng không sử dụng còi bên trong bệnh viện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng