Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La incidencia
01
sự cố
evento o suceso que puede causar un problema o situación especial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
incidencias
Các ví dụ
La policía investiga la incidencia en la calle principal.
Cảnh sát đang điều tra sự cố trên đường phố chính.



























