la incidencia
Pronunciation
/ˌinθiðˈɛnθja/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incidencia"trong tiếng Tây Ban Nha

La incidencia
01

sự cố

evento o suceso que puede causar un problema o situación especial
la incidencia definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
incidencias
Các ví dụ
La policía investiga la incidencia en la calle principal.
Cảnh sát đang điều tra sự cố trên đường phố chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng