Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pasado de moda
01
lỗi thời, không còn thịnh hành
que ya no está en estilo o tendencia
Các ví dụ
Ese peinado está pasado de moda desde hace años.
Kiểu tóc đó lỗi thời từ nhiều năm nay.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lỗi thời, không còn thịnh hành