Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El porcentaje
[gender: masculine]
01
phần trăm
parte proporcional que se expresa como una fracción de cien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
porcentajes
Các ví dụ
Calculamos el porcentaje de aumento en las ventas.
Chúng tôi đã tính toán tỷ lệ phần trăm tăng trưởng doanh số.



























