Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El porcentaje
01
phần trăm
parte proporcional que se expresa como una fracción de cien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
porcentajes
Các ví dụ
Un alto porcentaje de la población vive en ciudades.
Một tỷ lệ cao dân số sống ở các thành phố.



























