Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La idea
01
ý tưởng
representación mental o noción de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ideas
Các ví dụ
La idea de la obra es original.
Ý tưởng của tác phẩm là nguyên bản.
02
ấn tượng, ý kiến
juicio, opinión o impresión sobre algo
Các ví dụ
Mi idea es que debemos hablar con él.
Ý tưởng của tôi là chúng ta nên nói chuyện với anh ấy.
03
ý tưởng, đề xuất
propuesta o pensamiento que puede orientar una acción
Các ví dụ
Tuvieron varias ideas para el diseño del logo.
Họ đã có một số ý tưởng cho thiết kế logo.
04
ý tưởng, khái niệm
conocimiento o indicio que permite comprender algo
Các ví dụ
Él tiene una idea clara del plan.
Anh ấy có một ý tưởng rõ ràng về kế hoạch.



























