el comisario
Pronunciation
/kˌomisˈaɾjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "comisario"trong tiếng Tây Ban Nha

El comisario
01

ủy viên, sĩ quan cảnh sát cấp cao

oficial de policía con un rango alto que dirige una comisaría o una unidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comisarios
Các ví dụ
El comisario coordina el trabajo con otras fuerzas de seguridad.
Ủy viên điều phối công việc với các lực lượng an ninh khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng