superventas
su
su
soo
per
per
per
ven
ˈben
ben
tas
tas
tas
ventas

Định nghĩa và ý nghĩa của "superventas"trong tiếng Tây Ban Nha

superventas
01

bán chạy nhất, được ưa chuộng

que vende muchos ejemplares o productos 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más superventas
so sánh hơn
más superventas
có thể phân cấp
giống đực số ít
superventas
giống đực số nhiều
superventas
giống cái số ít
superventas
giống cái số nhiều
superventas
Các ví dụ
Este libro es un superventas en todo el mundo. 

Cuốn sách này là một siêu bán chạy trên toàn thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng