la redacción
redacción
reðakθjon
redhakthyon
reacción

Định nghĩa và ý nghĩa của "redacción"trong tiếng Tây Ban Nha

La redacción
01

bài viết, bài luận

texto escrito en el que se desarrolla un tema con coherencia y estructura 
la redacción definition and meaning
Các ví dụ
Escribió una redacción sobre su familia. 

Anh ấy đã viết một bài luận về gia đình mình.

02

ban biên tập, đội ngũ biên tập

grupo de personas que escriben y preparan los textos para un periódico, revista u otro medio 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
redacciones
Các ví dụ
En la redacción hay periodistas, editores y correctores. 

Trong tòa soạn có các nhà báo, biên tập viên và người hiệu đính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng