Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la libertad de prensa
/lˌiβɛɾtˈad ðe pɾˈɛnsa/
La libertad de prensa
01
tự do báo chí
derecho de los medios de comunicación para informar sin censura ni interferencias
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Sin libertad de prensa, la sociedad no puede estar bien informada.
Không có tự do báo chí, xã hội không thể được thông tin đầy đủ.



























