Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El redactor
01
biên tập viên, nhà văn
persona que escribe o prepara textos para ser publicados en medios de comunicación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
redactores
Các ví dụ
El redactor escribió un artículo sobre política internacional.
Biên tập viên đã viết một bài báo về chính trị quốc tế.
02
biên tập viên, người chỉnh sửa
una persona que prepara y corrige textos para su publicación
Các ví dụ
El redactor revisa el artículo antes de publicarlo.
Biên tập viên xem xét bài báo trước khi xuất bản nó.
Cây Từ Vựng
redactor
redact



























