Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
de éxito
01
thành công, thắng lợi
que tiene éxito o logra buenos resultados
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más de éxito
so sánh hơn
más de éxito
có thể phân cấp
giống đực số ít
de éxito
giống đực số nhiều
de éxito
giống cái số ít
de éxito
giống cái số nhiều
de éxito
Các ví dụ
Tuvieron una campaña de éxito en las redes sociales.
Họ đã thực hiện một chiến dịch thành công trên mạng xã hội.



























