de éxito
Pronunciation
/de ˈɛksito/

Định nghĩa và ý nghĩa của "de éxito"trong tiếng Tây Ban Nha

de éxito
01

thành công, thắng lợi

que tiene éxito o logra buenos resultados
de éxito definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más de éxito
so sánh hơn
más de éxito
có thể phân cấp
giống đực số ít
de éxito
giống đực số nhiều
de éxito
giống cái số ít
de éxito
giống cái số nhiều
de éxito
Các ví dụ
El negocio fue de éxito desde el primer año.
Doanh nghiệp đã thành công ngay từ năm đầu tiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng