el rumor
ru
ru
roo
mor
ˈmoɾ
mor
rubor

Định nghĩa và ý nghĩa của "rumor"trong tiếng Tây Ban Nha

El rumor
01

tin đồn

noticia o comentario que circula sin confirmación de que sea cierto 
el rumor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rumores
Các ví dụ
Circula un rumor sobre cambios en la empresa. 

Một tin đồn đang lan truyền về những thay đổi trong công ty.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng