Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frontal
01
phía trước, mặt trước
que está en la parte delantera o que ocurre en la parte frente a algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
frontal
giống đực số nhiều
frontales
giống cái số ít
frontal
giống cái số nhiều
frontales
Các ví dụ
El médico revisó la radiografía frontal del paciente.
Bác sĩ đã kiểm tra phim chụp X-quang mặt trước của bệnh nhân.
Cây Từ Vựng
frontal
front



























