frontal
Pronunciation
/fɾɔntˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "frontal"trong tiếng Tây Ban Nha

frontal
01

phía trước, mặt trước

que está en la parte delantera o que ocurre en la parte frente a algo
frontal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
frontal
giống đực số nhiều
frontales
giống cái số ít
frontal
giống cái số nhiều
frontales
Các ví dụ
El médico revisó la radiografía frontal del paciente.
Bác sĩ đã kiểm tra phim chụp X-quang mặt trước của bệnh nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng