la postura
Pronunciation
/pɔstˈuɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "postura"trong tiếng Tây Ban Nha

La postura
[gender: feminine]
01

tư thế, tư thế đứng

manera de colocar o mantener el cuerpo o parte del cuerpo
la postura definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
posturas
Các ví dụ
Tiene una postura relajada mientras habla.
Anh ấy có tư thế thoải mái khi nói chuyện.
02

thái độ, lập trường

manera de colocar el cuerpo o actitud, opinión o posición frente a algo
Các ví dụ
Adoptó una postura firme en la negociación.
Ông đã có một lập trường vững chắc trong cuộc đàm phán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng