Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La postura
[gender: feminine]
01
tư thế, tư thế đứng
manera de colocar o mantener el cuerpo o parte del cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
posturas
Các ví dụ
Tiene una postura relajada mientras habla.
Anh ấy có tư thế thoải mái khi nói chuyện.
02
thái độ, lập trường
manera de colocar el cuerpo o actitud, opinión o posición frente a algo
Các ví dụ
Adoptó una postura firme en la negociación.
Ông đã có một lập trường vững chắc trong cuộc đàm phán.



























