Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
agudo
01
nhọn, dữ dội
que es muy intenso o fuerte, especialmente en dolor o sensación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más agudo
so sánh hơn
más agudo
có thể phân cấp
giống đực số ít
agudo
giống đực số nhiều
agudos
giống cái số ít
aguda
giống cái số nhiều
agudas
Các ví dụ
El frío causó un dolor agudo en sus articulaciones.
Cái lạnh gây ra một cơn đau dữ dội trong khớp của anh ấy.
02
nhọn
que forma un ángulo que mide menos de 90°
Các ví dụ
En un triángulo rectángulo, los dos ángulos que no son rectos son agudos.
Trong một tam giác vuông, hai góc không phải là góc vuông là nhọn.
03
cao, the thé
que tiene un sonido alto o intenso, especialmente una nota musical
Các ví dụ
Esa nota aguda es difícil de alcanzar.
Nốt cao đó khó đạt được.



























