borroso
Pronunciation
/bɔrˈoso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "borroso"trong tiếng Tây Ban Nha

borroso
01

mờ, nhòe

que no se ve con claridad, que está difuso o confuso
borroso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más borroso
so sánh hơn
más borroso
có thể phân cấp
giống đực số ít
borroso
giống đực số nhiều
borrosos
giống cái số ít
borrosa
giống cái số nhiều
borrosas
Các ví dụ
Tengo la vista borrosa porque necesito lentes.
Tôi bị mờ mắt vì tôi cần kính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng