Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
crónico
01
mãn tính, kéo dài
que dura mucho tiempo o que se repite frecuentemente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más crónico
so sánh hơn
más crónico
có thể phân cấp
giống đực số ít
crónico
giống đực số nhiều
crónicos
giống cái số ít
crónica
giống cái số nhiều
crónicas
Các ví dụ
Ella sufre de estrés crónico debido al trabajo.
Cô ấy bị mãn tính căng thẳng do công việc.



























