el gimen
ˈre
re
gi
xi
khi
men
men
men

Định nghĩa và ý nghĩa của "régimen"trong tiếng Tây Ban Nha

El régimen
01

chế độ, ăn kiêng

conjunto de normas o hábitos para controlar la alimentación o la salud 
el régimen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
regímenes
Các ví dụ
Estoy siguiendo un régimen para bajar de peso. 

Tôi đang tuân theo một chế độ để giảm cân.

02

chế độ

sistema de gobierno o forma de organización política de un Estado 
Các ví dụ
El régimen cambió tras las elecciones. 

Chế độ đã thay đổi sau cuộc bầu cử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng