Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El régimen
[gender: masculine]
01
chế độ, ăn kiêng
conjunto de normas o hábitos para controlar la alimentación o la salud
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
regímenes
Các ví dụ
El régimen para diabéticos es muy estricto.
Chế độ cho người tiểu đường rất nghiêm ngặt.
02
chế độ
sistema de gobierno o forma de organización política de un Estado
Các ví dụ
Criticaron el régimen por su falta de libertades.
Họ chỉ trích chế độ vì thiếu tự do.



























