el régimen
Pronunciation
/rˈɛximɛn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "régimen"trong tiếng Tây Ban Nha

El régimen
[gender: masculine]
01

chế độ, ăn kiêng

conjunto de normas o hábitos para controlar la alimentación o la salud
el régimen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
regímenes
Các ví dụ
El régimen para diabéticos es muy estricto.
Chế độ cho người tiểu đường rất nghiêm ngặt.
02

chế độ

sistema de gobierno o forma de organización política de un Estado
Các ví dụ
Criticaron el régimen por su falta de libertades.
Họ chỉ trích chế độ vì thiếu tự do.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng