Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
áspero
01
thô ráp
que tiene una superficie rugosa o no suave al tacto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más áspero
so sánh hơn
más áspero
có thể phân cấp
giống đực số ít
áspero
giống đực số nhiều
ásperos
giống cái số ít
áspera
giống cái số nhiều
ásperas
Các ví dụ
La piel puede sentirse áspera cuando está seca.
Da có thể cảm thấy thô ráp khi bị khô.



























