áspero
áspero
aspeɾo
aspero

Định nghĩa và ý nghĩa của "áspero"trong tiếng Tây Ban Nha

áspero
01

thô ráp

que tiene una superficie rugosa o no suave al tacto 
áspero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más áspero
so sánh hơn
más áspero
có thể phân cấp
giống đực số ít
áspero
giống đực số nhiều
ásperos
giống cái số ít
áspera
giống cái số nhiều
ásperas
Các ví dụ
La tela de esta camisa es muy áspera. 

Vải của chiếc áo sơ mi này rất thô ráp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng