Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El aspecto
01
vẻ ngoài, diện mạo
la manera en que alguien o algo se ve por fuera; la apariencia
Các ví dụ
Su aspecto tranquilo inspira confianza.
Vẻ ngoài bình tĩnh của anh ấy truyền cảm hứng tin tưởng.
02
khía cạnh, đặc điểm
cada una de las partes o características de una cosa o situación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aspectos
Các ví dụ
Hay muchos aspectos que debemos considerar.
Có nhiều khía cạnh mà chúng ta phải xem xét.



























