Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tibio
01
ấm
que está ligeramente caliente, ni frío ni muy caliente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más tibio
so sánh hơn
más tibio
có thể phân cấp
giống đực số ít
tibio
giống đực số nhiều
tibios
giống cái số ít
tibia
giống cái số nhiều
tibias
Các ví dụ
El bebé toma la leche tibia, no fría.
Em bé uống sữa ấm, không phải lạnh.
02
ấm, thiếu nhiệt tình
que muestra poco entusiasmo, interés o compromiso
Các ví dụ
La crítica fue tibia con la última película del director.
Giới phê bình đã hờ hững với bộ phim mới nhất của đạo diễn.



























