tibio
tib
ˈtiβ
tib
io
jo
yo
alivio

Định nghĩa và ý nghĩa của "tibio"trong tiếng Tây Ban Nha

01

ấm

que está ligeramente caliente, ni frío ni muy caliente 
tibio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más tibio
so sánh hơn
más tibio
có thể phân cấp
giống đực số ít
tibio
giống đực số nhiều
tibios
giống cái số ít
tibia
giống cái số nhiều
tibias
Các ví dụ
El agua de la ducha estaba tibia. 

Nước trong vòi sen ấm.

02

ấm, thiếu nhiệt tình

que muestra poco entusiasmo, interés o compromiso 
tibio definition and meaning
Các ví dụ
La recepción del público hacia la nueva política fue tibia. 

Sự đón nhận của công chúng đối với chính sách mới là ấm ớ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng