Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estimular
01
kích thích, khuyến khích
hacer que algo crezca, mejore o se desarrolle más
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
estimulo
ngôi thứ ba số ít
estimula
hiện tại phân từ
estimulando
quá khứ đơn
estimulé
quá khứ phân từ
estimulado
Các ví dụ
Debemos estimular la creatividad en los niños.
Chúng ta nên kích thích sự sáng tạo ở trẻ em.



























