Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el cambio de imagen
/kˈambjo ðe imˈaxɛn/
El cambio de imagen
01
thay đổi hình ảnh, làm mới
una transformación o renovación completa de la apariencia, el estilo o la presentación de una persona, un lugar o una cosa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cambios de imagen
Các ví dụ
El cambio de imagen del restaurante fue un éxito total.
Việc thay đổi hình ảnh của nhà hàng là một thành công hoàn toàn.



























