Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bello
01
đẹp, tuyệt đẹp
que tiene belleza o produce placer al verlo o escucharlo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más bello
so sánh hơn
más bello
có thể phân cấp
giống đực số ít
bello
giống đực số nhiều
bellos
giống cái số ít
bella
giống cái số nhiều
bellas
Các ví dụ
Ese poema es muy bello y profundo.
Bài thơ đó rất đẹp và sâu sắc.



























