Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
las tareas domésticas
/taɾˈɛas ðomˈɛstikas/
Las tareas domésticas
01
công việc nhà
trabajos que se hacen en la casa, como limpiar, cocinar y ordenar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tareas domésticas
Các ví dụ
Ella dedica una hora diaria a las tareas domésticas.
Cô ấy dành một giờ mỗi ngày cho công việc nhà.



























