Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
restaurar
01
phục hồi
arreglar o reparar algo para dejarlo como nuevo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
restauro
ngôi thứ ba số ít
restaura
hiện tại phân từ
restaurando
quá khứ đơn
restauré
quá khứ phân từ
restaurado
Các ví dụ
Restauraron el coche clásico con mucho cuidado.
Phục hồi chiếc xe cổ điển với sự cẩn thận rất lớn.
02
hồi phục
recuperar la salud, la energía o el bienestar después de una enfermedad o debilidad
Các ví dụ
El médico dijo que necesita tiempo para restaurarse.
Bác sĩ nói rằng anh ấy cần thời gian để phục hồi.



























