torcido
Pronunciation
/tɔɾθˈiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "torcido"trong tiếng Tây Ban Nha

torcido
01

cong, vẹo

que no está recto o está doblado de forma irregular
torcido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más torcido
so sánh hơn
más torcido
có thể phân cấp
giống đực số ít
torcido
giống đực số nhiều
torcidos
giống cái số ít
torcida
giống cái số nhiều
torcidas
Các ví dụ
El tornillo está torcido y no entra bien.
Con ốc bị cong và không vừa khít.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng