el recipiente
Pronunciation
/rˌeθipjˈɛnte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recipiente"trong tiếng Tây Ban Nha

El recipiente
01

bình chứa, thùng chứa

objeto que sirve para contener o guardar líquidos, alimentos u otras cosas
el recipiente definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
recipientes
Các ví dụ
Necesito un recipiente para guardar la comida.
Tôi cần một vật đựng để lưu trữ thức ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng