Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
insípido
01
nhạt nhẽo, vô vị
que no tiene sabor o gusto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más insípido
so sánh hơn
más insípido
có thể phân cấp
giống đực số ít
insípido
giống đực số nhiều
insípidos
giống cái số ít
insípida
giống cái số nhiều
insípidas
Các ví dụ
El puré de patatas estaba completamente insípido.
Khoai tây nghiền hoàn toàn nhạt nhẽo.



























