insípido
Pronunciation
/insˈipiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "insípido"trong tiếng Tây Ban Nha

insípido
01

nhạt nhẽo, vô vị

que no tiene sabor o gusto
insípido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más insípido
so sánh hơn
más insípido
có thể phân cấp
giống đực số ít
insípido
giống đực số nhiều
insípidos
giống cái số ít
insípida
giống cái số nhiều
insípidas
Các ví dụ
El puré de patatas estaba completamente insípido.
Khoai tây nghiền hoàn toàn nhạt nhẽo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng