Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estudioso
01
chăm chỉ, siêng năng
que estudia mucho y con dedicación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más estudioso
so sánh hơn
más estudioso
có thể phân cấp
giống đực số ít
estudioso
giống đực số nhiều
estudiosos
giống cái số ít
estudiosa
giống cái số nhiều
estudiosas
Các ví dụ
Aunque es tranquilo, es muy estudioso y responsable.
Mặc dù anh ấy trầm lặng, nhưng anh ấy rất chăm chỉ và có trách nhiệm.



























